Bảng báo giá xây dựng phần thô 2020

Bảng giá xây dựng phần thô cập nhật mới nhất bao gồm giá cơ bản cho các nhóm công trình khác nhau. Giá đơn vị trên m2 được điều chỉnh gia giảm khác nhau tùy thuộc vào loại công trình và diện tích xây dựng. Chi tiết giá xây dựng phần thô mới nhất năm 2020 khách hàng có thể tham khảo các bảng báo giá phần thô dưới đây:

Nhân dịp đầu năm  2020 công ty NHÀ ĐẸP MỚI  chúng tôi muốn tạo  quan hệ tốt đến khách hàng, cùng chia sẽ với khách hàng  bằng cách :

  • Không tính phí xin phép xây dựng
  • Giảm 50% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật thi công, khi khách hàng giao công ty chúng tôi thi công phần thô
  • Giảm 100% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật thi công,  khi khách hàng giao công ty chúng tôi thi công hoàn thiện chìa khóa trao tay

Bảng Giá Xây Dựng Phần Thô Nhà Phố

Diện tích Nhà phố hiện đại Nhà  có mái thái        Nhà tân cổ điển
          >400m2 3.100.000 /m2 3.200.000 /m2 3.300.000 /m2
300m2 – 350m2 3.200.000đ /m2 3.250.000đ /m2 3.350.000đ /m2
250m2 – 300m2 3.300.000đ /m2 3.400.000đ /m2 3.500.000đ /m2
150m2 – 250m2 3.350.000đ /m2 3.450.000đ /m2 3.550.000đ /m2
       <150m2 3.450.000đ /m2 3.500.000đ /m2 3.600.000đ /m2

 

Bảng Giá Thi Công Phần Thô Biệt Thự

 

Nhóm  Phong Cách Hiện Đại     3.300.000 đ/m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Phong Cách Bán Cổ Điển     3.400.000 đ/m2
Phong Cách Cổ Điển     3.500.000  – 3.900.000   đ/m2

 

Cách tính diện tích xây dựng trong thi công phần thô

  • Cách tính diện tích trong xây dựng phần thô như sau :

Phần móng:

  • Móng đơn : được tính 10% diện tích xây dựng, 20% diện tích xây dựng khi đổ bê tông cốt thép sàn trệt.
  • Móng cọc ép BTCT : được tính 30% diện tích xây dựng , 40% diện tích xây dựng khi đổ bê tông cốt thép sàn trệt.
  • Móng băng : được tính 50% diện tích xây dựng , 60 % diện tích xây dựng khi đổ bê tông cốt thép tầng trệt.

Tầng Hầm

  • Tầng hầm có chiều sâu đào đất > 2m so với vỉa hè : được tính 200% diện tích xây dựng tầng hầm.
  • Tầng hầm có chiều sâu đào đất < 2m so với vỉa hè : được tính 170% diện tích xây dựng tầng hầm.

Phần khung.

  • Tầng trệt : được tính 100% diện tích xây dựng trệt.
  • Sân trước sau : được tính 50% diện tích sân.
  • Tầng 1,2,3 tính thêm phần ban công nếu có : được tính 100% diện tích xây dựng tầng 1,2,3.
  • Tầng lững : được tính 100% diện tích tầng lững, 50% diện tích thông tầng.

Phần mái.

  • Mái bê tông cốt thép: được tính 50% diện tích xây dựng.
  • Mái ngói đúc viền xà gồ lợp ngói : được tính 50% diện tích lợp ngói.
  • Mái bê tông cốt thép , xà gồ lợp ngói : được tính 100% diện tích lợp ngói.
  • Mái tôn : được tính 30% diện tích lợp mái tôn.

 

Các công việc được nhà thầu thi công thực hiện với chi phí được xác định trong báo giá thi công phần thô bao gồm:

1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân(nếu điều kiện mặt bằng cho phép).

2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.

3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ.

4. Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với các công trình phải sử dụng cọc – cừ gia cố móng).

5. Đổ bê tông đá 4×6 Mac100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.

6. Sản  xuất lắp đặt cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.

7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga, bể nước.

8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với công trình có tầng hầm.

9. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.

10. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bậc bằng gạch ống, gạch thẻ.

11. Xây dựng toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình.

12. Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đóng gạch, thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá granit.

13. Xây tô hoàn thiện mặt tiền.

14. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.

Nhân công lát gạch sàn và  ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và vệ sinh (Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp).

15. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công.

16. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế – nếu có và phòng vệ sinh.

(Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp).

17. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

(Không bao gồm sơn gai, sơn gấm. Thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bão kỹ thuật – không sơn lót với khu vực trong nhà, kiểm tra độ ẩm và nhà vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước).

18. Cung cấp phần Nhân công , Ống nước lạnh & vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống nước lạnh phần âm tường .

Chủ đầu tư cung cấp : Bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh : lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện khác.

19. Nhân công lắp đặt hệ thống ống nước nóng (không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng).

Chủ đầu tư cung cấp :

– Ống nước nóng và vật tư phụ của hệ thống ống nước nóng.

– Máy năng lượng mặt trời do nhà cung cấp lắp đặt và đấu nối vào hệ thống của ngôi nhà.

20. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng.

(Lắp đặt công tắc, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn chiếu sáng, đèn lon, đèn trang trí – không bao gồm lắp đặt các loại đèn chùm, đèn trang trí chuyên biệt).

* Công ty cung cấp toàn bộ ống ruột gà hoặc ống nhựa cứng (hiệu : sino hoặc vega ) chuyên dùng cho phần âm tường hệ thống điện, hệ thống cáp truyền hình, hệ thống điện thoại bàn, internet  . (không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).

* Chủ đầu tư cung cấp :

– Phần thi công ống đồng và ống thoát nước máy lạnh do nhà cung cấp lắp đặt.

21. Nhân công lợp ngói mái, tole mái (nếu có).

22. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao .

23. Bảo vệ công trình.

24. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm liên hệ cơ quan có thẩm quyền và chi phí thi công phần đấu nối hệ thống thoát nước ra cống chính của khu vực.

Vật tư trong thi công phần thô ứng với báo giá thi công 2020

 

  • Đá 1×2 đá xanh tiêu chuẩn Đồng Nai, Bình Dương
  • Cát trộn bê tông: cát hạt to
  • Cát xây tô: cát hạt to
  • Xi măng INSEE (tên thương mại mới của thương hiệu HOLCIM), Xi măng Hà Tiên
  • Mác bê tông là M250 (cấp độ bền B20)
  • Thép xây dựng: thép Việt Nhật (Vinakyoe), thép Pomina.
  • Chống thấm:  KOVA CT11A, SIKA LATEX
  • Gạch xây nhà: gạch tuynen đủ kích thước 8x8x18mm loại A. Tám Quỳnh, Thanh Tâm, Thành Tâm, Quốc Toàn, TABICO, Bình Mỹ
  • Hệ thống dây điện: CADIVI
  • Cáp mạng Cat 5e: Sử dụng cáp của CADIVI
  • Cáp đồng trục: Sử dụng cáp của SINO
  • Ống cấp thoát nước lạnh và phụ kiện uPVC: Bình Minh
  • Ống cấp nước nóng và phụ kiên PPR: Sử dụng ống Bình Minh, VESBO

Một số hình ảnh Minh họa vật tư thi công xây dựng phần thô

 

Trần Dũng

GỬI YÊU CẦU DỊCH VỤ

Nếu bạn có nhu cầu sử dụng dịch vụ, vui lòng điền đầy đủ thông tin dưới, Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay!








    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    20 − ten =

    0914 355 353